Home > Term: punctuated cân bằng
punctuated cân bằng
Sự xuất hiện của sự kiện speciation trong vụ nổ, ngăn cách bởi khoảng thời gian dài của sự ổn định của loài.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
Creator
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)