Home > Term: rò rỉ
rò rỉ
Thoát của khí hoặc chất lỏng từ vòi nước, ống, khớp nối, kết nối, hoặc khác cấu trúc nhốt tại bất kỳ điểm nào đó trốn thoát không nên xảy ra.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Creator
- Nguyet
- 100% positive feedback