Home > Term: juvenility
juvenility
Giai đoạn đầu của phát triển trong đó một sinh vật là vị thành niên và không có khả năng sinh sản hữu tính.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
Creator
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)