Home > Term: ăn mòn
ăn mòn
Một điều kiện trưng bày bất kỳ dấu hiệu bị hư hại, bao gồm cả rỗ hoặc mất mát của kim loại.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Creator
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)