Home > Term: bảng mã ký tự
bảng mã ký tự
Ánh xạ từ một nhân vật (một bức thư của bảng chữ cái) để một giá trị số trong bộ mã ký tự. Bộ mã ký tự ví dụ, ASCII mã hóa chữ "A" là 65, trong khi EBCIDIC ký tự mã hóa thư này là 43. Thiết lập mã ký tự chứa mã hóa cho tất cả các nhân vật trong một hoặc nhiều bảng chữ cái ngôn ngữ.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Software
- Category: Globalization software service
- Company: IBM
0
Creator
- Nguyet
- 100% positive feedback