Home >  Term: chỗ neo đậu
chỗ neo đậu

(1) Một giường hoặc tầng không gian trên một con tàu. (2) A space tại wharf cho lắp ghép một con tàu.

0 0

Creator

  • JakeLam
  • (Hanoi, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29427 points
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.