Home > Term: tình đi qua
tình đi qua
Đi qua giữa hai chủng cùng, nhưng với giới đảo ngược; Ví dụ, tỷ A × B tỷ và tỷ A × nữ sinh
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
Creator
- Nguyet
- 100% positive feedback