Home > Term: gắn kết
gắn kết
Giữ lại với nhau; một lực lượng đang nắm giữ một chất rắn một rắn hoặc một rắn để một chất lỏng, do thu hút giữa như phân tử.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Biotechnology
- Category: Genetic engineering
- Organization: FAO
0
Creator
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)